VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "trung tâm" (1)

Vietnamese trung tâm
button1
English Ncenter
Example
anh ấy chơi ở vị trí trung tâm
he plays the center position
My Vocabulary

Related Word Results "trung tâm" (5)

Vietnamese trung tâm khí tượng thủy văn
button1
English NCenter for Hydrometeorological Forecasting
Example
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center
My Vocabulary
Vietnamese điểm kết nối trung tâm
button1
English Nhub
Example
Các máy tính được nối qua một hub.
The computers connect through a hub.
My Vocabulary
Vietnamese trung tâm khoa học xã hội và nhân văn quốc gia
button1
English N
My Vocabulary
Vietnamese trung tâm khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia
button1
English N
My Vocabulary
Vietnamese trung tâm thương mại
button1
English Nshopping mall, shopping center
Example
trung tâm thương mại quy mô lớn sẽ được mở cửa cuối tuần này
A large shopping mall will open this weekend
My Vocabulary

Phrase Results "trung tâm" (14)

anh ấy chơi ở vị trí trung tâm
he plays the center position
Văn phòng nằm ở khu vực trung tâm
the office is in the center
được dự báo bởi trung tâm khí tượng thủy văn
Forecasted by the Hydrological and Meteorological Forecasting Center
trung tâm tài chính kinh tế
Financial and Economic Center
văn phòng tọa lại tại khu vực trung tâm
Office is centrally located
trung tâm thương mại quy mô lớn sẽ được mở cửa cuối tuần này
A large shopping mall will open this weekend
Trung tâm có nhiều cửa hàng kinh doanh.
The center has many commercial stores.
Đây là trung tâm phật giáo lớn nhất vùng.
This is the largest Buddhist center in the area.
Tôi học ở trung tâm ngoại ngữ.
I study at a language center.
Trường nằm trong khu vực trung tâm.
The school is located in the central area.
Hệ thống sưởi ấm trung tâm của tòa nhà đã bị hỏng.
The building's central heating system broke down.
Xe đang hướng về trung tâm thành phố.
The car is heading towards the city center.
Thành phố đang vươn mình trở thành trung tâm kinh tế.
The city is stretching itself to become an economic hub.
Cửa hàng mới của chúng tôi nằm ở khu trung tâm thành phố.
Our new store is located in the central area of the city.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y